| trẻ em | dt. Tiếng gọi những đứa trẻ cách lịch-sự: Mở lớp mẫu-giáo cho trẻ-em. |
| trẻ em | - Cg. Trẻ nhỏ. Trẻ nhỏ nói chung: Săn sóc trẻ em. |
| trẻ em | Nh. Trẻ con. |
| trẻ em | dt Trẻ nhỏ nói chung: Chị ấy coi trẻ em ở nhà mẫu giáo như con cái mình. |
| trẻ em | .- Cg. Trẻ nhỏ. Trẻ nhỏ nói chung: Săn sóc trẻ em. |
| Trai tráng , phụ nữ đều biến mất , chỉ còn lại những người mù lòa , tàn tật và trẻ em. |
| Trong khi đó Sài bế trẻ em , đội ngô , ôm quần áo hết nhà này đến nhà khác và cũng chạy lên đê. |
| Chỉ cần một cái mo cau rụng và mươi cọng sậy là chúng tôi đã làm thành chiếc cộ hai ngựa kéo , đưa viên tướng cởi truồng đầu đội mũ tết lá xanh di " quan sát mặt trận theo sau có cả tiểu đội trẻ em bồng súng theo hầu. |
| Tấm bảng ngoài cổng bệnh viện ghi rõ " Cấm trẻ em dưới 10 tuổi " , nhưng nhiều người không quan tâm , vẫn đưa con vào thăm bệnh. |
Buổi tối ở quê cái Tý tối đen như mực , vì thế người già và trẻ em không có việc gì đều đi ngủ từ tối. |
| Ở đó có trường học sinh miền Nam và trường dân tộc gồm toàn trẻ em Lào du học ở Việt Nam ! Cứ thế cứ thế , ăn , ngủ , nói chuyện và đi đá bóng. |
* Từ tham khảo:
- trẻ khôn ra, già lú lại
- trẻ không tha già không thương
- trẻ lên ba, cả nhà học nói
- trẻ may ra, mụ gia may vào
- trẻ măng
- trẻ mỏ