| trật xương | trt. Sai khớp xương, lọi qua: Té (ngã) trật xương. |
| Gãy "súng" , ttrật xươngsống vì đổi mới chuyện phòng the Cuộc yêu đang tới đoạn cao trào thì chị Trần Mai Thúy (Hà Nội) thì chồng chị hét chói tai , hất vợ xuống đất , còn mình thì ôm bụng... 5 bí mật phòng the phụ nữ cần biết để giữ chồng Nói chuyện trong khi yêu giúp các chàng cảm thấy nóng bỏng và quyến rũ hơn. |
| Lúc ấy tôi nghĩ rất nhanh , thả cháu bé ra để bám cầu thang thì nguy hiểm cho cháu quá nên tôi ráng chịu đau , tì lưng vào cầu thang trượt xuống , chấp nhận ttrật xươngsống ông Long kể. |
| Một thanh niên trẻ va chạm xe gắn máy bị đa chấn thương , ttrật xươngbánh chè , tắc động mạch dẫn máu nuôi chân vừa được các bác sĩ Bệnh viện Bình Dân TP HCM cứu chữa thành công. |
| (25 tuổi , ngụ Bà Rịa Vũng Tàu) , bị tai nạn dẫn đến đa chấn thương , tổn thương khớp gối , ttrật xươngbánh chè trái , tắc động mạch khoeo chân trái. |
| Không chỉ mất tài sản , theo chuẩn đoán ban đầu , Kelbin bị ttrật xươngchậu , bể bả vai , gãy răng và nhiều vết thương nhỏ khác. |
* Từ tham khảo:
- đồ-tịch
- Đồ-bàn
- đổ-trường
- Đỗ-vũ
- độ-điệp
- đổi vai