Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trật ngàm
trt. Sai ngàm, lệch một bên, không ăn ngàm:
Ráp trật ngàm.
// (B) Nh. Trật khớp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lao tâm khổ tứ
-
lao tù
-
lao vụ
-
lao xao
-
lao xao bán cá ao lẫn ruộng
-
lát
* Tham khảo ngữ cảnh
Của ông ! Của ông ! Của ông !
Cửa cổng bị
trật ngàm
nghiêng ngả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trật ngàm
* Từ tham khảo:
- lao tâm khổ tứ
- lao tù
- lao vụ
- lao xao
- lao xao bán cá ao lẫn ruộng
- lát