Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trật chân
trt. Sẩy chân, hụt chân, té (ngã), lọt xuống:
Bước trật chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bồn
-
bồn binh
-
bồn chồn
-
bồn chồn
-
bồn kèn
-
bồn không khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới hôm 23 Tháng Chạp , em bưng chậu mai lên từ thuyền lên bờ , lúc bưng qua hàng rào cao , chậu mai nặng em t
trật chân
rơi tõm xuống nước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trật chân
* Từ tham khảo:
- bồn
- bồn binh
- bồn chồn
- bồn chồn
- bồn kèn
- bồn không khí