| trao quyền | đt. Giao quyền-hành cho người khác: Vua trao quyền trị nước cho hội-đồng nhiếp-chánh. |
Chẳng nên cơm cháo gì đâu Trở về đất bãi trồng dâu nuôi tằm Ai ơi ! Trời chẳng trao quyền Túi thơ đủng đỉnh vui miền thú quê. |
| Bộ tộc Naga được trao quyền đặc biệt để giải quyết những vẫn đề nội bộ của họ". |
Đặc trưng của mô hình này gồm : bộ máy hành chính gọn nhẹ , nhưng tinh hoa và hiệu quả ; bộ máy hành chính được trao quyền đầy đủ để đưa ra những sáng kiến và vận hành hiệu quả ; nhà nước thông qua các thiết chế tài chính và các hướng dẫn hành chính để can thiệp vào thị trường ; có Bộ thương mại quốc tế và công nghiệp như một thiết chế mạnh điều phối chính sách phát triển công nghiệp. |
| Muốn vậy , phải traotrao quyềnm chủ quá trình đó cho chính người nông dân. |
| Gốc của mọi vấn đề là việc chọn người để ttrao quyềnlực. |
| Nếu làm được triệt để vấn đề này , Đảng sẽ tạo ra một bước ngoặt nói không với chủ nghĩa thân hữu và lối ttrao quyềncha truyền , con nối nhức nhối bấy lâu nay trong xã hội ta. |
* Từ tham khảo:
- khí nhạc
- khí nhai
- khí nhẩn
- khí nhiệt
- khí nổ
- khí phách