Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trào ca
dt
Bài hát ở triều đình; Triều đình nói chung:
Sở vương phán trước trào ca, Thái sư, cách chức, về nhà làm dân (LVT).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
nhời
-
nhời nhẽ
-
nhởi
-
nhơm nhếch
-
nhơm nhở
-
nhơm nhớp
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm năm sau 1975 , những nhóm đàn hát được hình thành trở lại trong phong t
trào ca
khúc chính trị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trào ca
* Từ tham khảo:
- nhời
- nhời nhẽ
- nhởi
- nhơm nhếch
- nhơm nhở
- nhơm nhớp