| tranh thương | đt. Cạnh-tranh mua bán, rán sản-xuất cho tốt, cho nhiều để giá được rẻ và làm quảng-cáo món hàng: Tranh-thương hợp pháp rất có lợi cho xứ-sở. |
| tranh thương | đt. Tranh giành quyền lợi buôn bán. || Cuộc tranh thương. |
| Tìm lời giải cho bài toán này , vừa qua , tại Hà Nội , hội thảo Nâng cao năng lực cạnh ttranh thươnghiệu Việt trong hội nhập quốc tế đã diễn ra. |
| Kết nối cung cầu còn nhiều tồn tại Tại Hội thảo Nâng cao năng lực cạnh ttranh thươnghiệu Việt trong hội nhập quốc tế , bà Lê Việt Nga , Phó Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước , Bộ Công thương cho biết , để nâng cao năng lực cạnh tranh thương hiệu Việt trong hội nhập quốc tế , cần đẩy mạnh kết nối cung cầu , nhằm tăng cường kết nối giữa nhà sản xuất trong nước với các doanh nghiệp phân phối có vốn đầu tư nước ngoài. |
| Xu hướng này có thể làm dấy lên một cuộc chiến ttranh thươngmại mới , tác động tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế toàn cầu. |
| Điều này đồng nghĩa với việc xu hướng bảo hộ thương mại sẽ diễn ra trong nhiều năm tới , các biện pháp phòng vệ thương mại sẽ được thực thi , từ đó có thể dấy lên một cuộc chiến ttranh thươngmại mới. |
| Họa sĩ Vũ Trọng Thuấn Tự bạch : khởi đầu bước vào con đường nghệ thuật , tranh của tôi cũng là vẽ thực , nhất là thời gian ở Pháp , chủ yếu phải sống bằng loại ttranh thươngmại. |
| Đại diện Seedcom khẳng định , Juno là một phần không tách rời trong bức ttranh thươngmại toàn diện của Seedcom 1 giây bán 5 đôi giày Juno thường xuyên tổ chức những chương trình khuyến mãi đồng giá 200.000 đồng/đôi giày. |
* Từ tham khảo:
- đời cha vo tròn, đời con bóp bẹp
- đời cua cua máy, đời cáy cáy đào
- đời đời
- đời kiếp
- đời loạn đọc sách cho tinh, đời bình tập võ cho giỏi
- đời nào