| tranh quyền | đt. Giành nhau ở địa-vị cao để nắm hết quyền-hành: Tranh quyền điều-khiển. |
| tranh quyền | - Giành nhau quyền thế: Hai phái đối lập tranh quyền nhau. Tranh quyền cướp vị. Gành nhau quyền hành địa vị. |
| tranh quyền | đgt (H. quyền: quyền lợi) Giành quyền lợi về phần mình; Giành nhau quyền thế: Hai anh em tranh quyền kế vị ngôi vua. |
| tranh quyền | .- Giành nhau quyền thế: Hai phái đối lập tranh quyền nhau. Tranh quyền cướp vị. Gành nhau quyền hành địa vị. |
| Phận mình làm lẽ chẳng nên ttranh quyền" người ta " làm gì. |
| Mình đi lấy chồng cốt có chỗ để nhờ vả về sau chứ có phải đi " ttranh quyền, cướp nước " đâu mà sy kỳ. |
| Chúng tôi cùng nhau đi đến đất này để đấu võ tranh quyền với nhau ử Bất giác , tôi tiến lại Trũi , đứng thẳng hai chân trước , khoác vai Trũi , hai chúng tôi hướng xuống dưới võ đài. |
| Từ trước đến nay , hai bên gia đình chưa bao giờ xảy ra mâu thuẫn về việc ttranh quyềnnuôi cháu. |
| Chuyện các hoàng tử ttranh quyềnđoạt vị để lên ngai vàng đã có từ rất lâu đời , nhưng nguyên nhân sâu xa chính của xung đột lại là : mỹ nhân. |
| Từ đó , Nhược Hy từng bước một bị cuốn vào vòng xoáy ái tình và cuộc chiến ttranh quyềnđoạt vị khốc liệt. |
* Từ tham khảo:
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai
- ngứa tai gai mắt
- ngứa tay