| tranh khôn | đt. Cố học hỏi cho được khôn-khéo, giỏi-giắn như người hoặc hơn người: óc tranh khôn của người Nhật. // Cố cãi rằng mình khôn hơn người: Hai đứa tranh khôn đến mắng nhau. |
| Ông cũng là người đấu tranh với chính quyền độc tài quân sự (đấu ttranh khônkhéo và mềm mỏng) để đòi thả người và lý lẽ ông đưa ra thường là uy tín thanh danh của chính quyền cần được bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- trặc
- trặc họng
- trặc trệu
- trặc trìa trặc trọi
- trặc trịa
- trăm