Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tranh ăn
đt. Xúm giành một mối lợi:
Anh em mà tranh ăn đến chém giết lẫn nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tranh ăn
đgt
Giành nhau mối lợi:
Vì tranh ăn mà hai người ấy xích mích với nhau.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
dưỡng thai
-
dưỡng thân
-
dưỡng thân
-
dưỡng trấp
-
dưỡng tử
-
dưỡng ung
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng sự việc ra làm sao ?
Biện Nhạc vẫn giữ nụ cười bình tĩnh và cách nói chậm rãi , tiếp lời :
Mấu chốt chỉ là chuyện
tranh ăn
.
Những vụ
tranh ăn
liên tiếp xảy ra trên trục đường 9.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tranh ăn
* Từ tham khảo:
- dưỡng thai
- dưỡng thân
- dưỡng thân
- dưỡng trấp
- dưỡng tử
- dưỡng ung