| trăng non | dt. Nh. Trăng khuyết và Trăng lưỡi-liềm. |
| trăng non | - Trăng những ngày đầu tháng âm lịch. |
| trăng non | dt. Trăng thượng tuần, chưa tròn nhưng cứ đầy đần; phân biệt với trăng khuyết. |
| trăng non | dt Trăng những ngày đầu tháng âm lịch: Bộ đội ra đi trong những ngày trăng non, nên cũng tránh được máy bay của địch. |
| trăng non | .- Trăng những ngày đầu tháng âm lịch. |
Đêm hôm ấy trăng non , không có gió. |
| trăng non ngoài vườn sáng hơn , bóng song cửa sổ đổ trên đầu giường. |
| Người đàn bà đẹp mặc áo xanh nói tới đó thì vòng tay ta khép lại , làm ctrăng nonnon ở ngoài cửa sổ cũng phải thẹn thùng. |
| Một mảnh trăng non , chơ vơ , lạnh giữa đỉnh trời. |
| Mảnh trăng non phủ quầng sáng nhợt nhạt lên thân hình lộng lẫy , nguyên sơ. |
| Trong Ttrăng non, diễn viên nội tâm này có thêm cơ hội để thể hiện cảm xúc khi Edward phải vật lộn với những hậu quả của việc làm tan vỡ trái tim Bella. |
* Từ tham khảo:
- trăng thanh gió mát
- trăng trắng
- trăng treo
- trăng trói
- trăng tròn
- trăng trối