| trạng đầu | dt. X. Trạng nguơn. |
| Nhưng năm 2018 Chính phủ sẽ cố gắng khắc phục tình ttrạng đầunăm đủng đỉnh , cuối năm vất vả" Thủ tướng cam kết. |
| Với tình ttrạng đầutư dự án kiểu này , đã gián tiếp làm thất thoát ngân sách Nhà nước , ảnh hưởng đến môi trường đầu tư và nhiều hệ lụy khác kéo theo. |
| Sau đó , người dân phát hiện thi thể anh Nguyễn Minh T. trong tình ttrạng đầuđã bị chém đứt lìa khỏi cổ. |
| Chiều 14/06 , trong phiên chất vấn Bộ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến , ĐB Đặng Hoàng Tuấn (Long An) đặt câu hỏi , Bộ Y tế cần làm gì để tránh tình ttrạng đầuvoi đuôi chuột khi nhiều phong trào của ngành y tế chỉ rộ lên một thời gian ngắn rồi lắng xuống , như phong trào nói không với phong bì. |
| Chúng tôi đang phấn đấu thay đổi để không rơi vào tình ttrạng đầuvoi đuôi chuột. |
| Điều này khiến tình ttrạng đầutư theo kiểu đám đông , tin đồn diễn ra khá phổ biến , gây nên những cơn sốt bất thường. |
* Từ tham khảo:
- phân-lợi
- phân-luận
- phân-lưu
- phân manh
- phân-ngạch
- phân-nghiệp