| phân lưu | dt. Dòng nước tẽ: Những phân-lưu của một sông cái |
| phân lưu | dt. Nhánh sông, dòng nước rẽ ra. |
Tĩnh túc nhiệm giao oanh thướng há , phân lưu nhẫn cấm thủy tây đông. |
1197 Miệt Giang : tức sông Châu Cầu ngày nay , là phân lưu của sông Hát , nối với sông Hoàng Giang. |
| Do địa hình phức tạp nên dòng chính sông Mê Kông tại đây chia thành 17 pphân lưu, trong đó dòng Hou Sahong là đường di cư chính của cá ở hạ nguồn (thuộc lãnh thổ Campuchia , Lào , Thái Lan và Việt Nam) do chỉ có một số ghềnh nhỏ , không có thác và dòng chảy đủ lớn. |
| Khi bạn nhịn đại tiện đã thành thói quen , khiến thời gian pphân lưutrong người càng dài hơn Nếu chỉ đôi lúc bạn buộc phải trì hoãn nhu cầu này vì lý do bất khả kháng , hậu quả để lại sẽ không đáng kể. |
| Điều này đồng nghĩa với việc thời gian pphân lưuở đường tiêu hóa ngày càng kéo dài. |
| Táo bón khiến phân khó bị tống ra ngoài , từ đó hình thành vòng luẩn quẩn , thời gian pphân lưuở đại trực tràng ngày càng lâu thêm. |
* Từ tham khảo:
- hồng quế
- hồng rim chê nhạt, cháo bồi khen ngon
- hồng rụng thắm rời
- hồng rừng
- hồng sa
- hồng sắc