Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trằn trằn
trt. Nghe nặng như bị trì xuống:
Bụng đau trằn-trằn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đài-chương
-
đãi-đãi
-
đãi miệng
-
đãi ăn
-
đãi họ
-
đãi lệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
(Kienthuc.net.vn) Khi bước sang tuổi 40 và đã trải qua vài lần sinh nở , nếu thỉnh thoảng thấy bụng mình t
trằn trằn
, đau lưng , bị són tiểu chị em phụ nữ đừng ngại ngùng giấu bệnh...
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trằn-trằn
* Từ tham khảo:
- đài-chương
- đãi-đãi
- đãi miệng
- đãi ăn
- đãi họ
- đãi lệnh