Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trận mã
dt. Chiến-mã, ngựa cỡi ra trận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bẫn
-
bẫn rác
-
bấn
-
bấn
-
bấn bách
-
bấn bít
* Tham khảo ngữ cảnh
Trận Chi Lăng Trận Xương Giang Trận Bồ Đằng T
trận mã
Yên Theo sách Việt sử tiêu tán , trận Xương Giang năm năm 1427 , quân Minh đại bại , Thôi Tụ , Hoàng Phúc và hơn 3 vạn người bị bắt sống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trận-mã
* Từ tham khảo:
- bẫn
- bẫn rác
- bấn
- bấn
- bấn bách
- bấn bít