Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trân dị
tt. C/g. Trân-kỳ, quý-báu lạ thường.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dốt hay nói chữ
-
dốt lòi chuôi
-
dốt nát
-
dốt nát tìm thầy, bóng bẩy tìm thợ
-
dốt như bò
-
dốt như bò tót
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặc biệt là số kỳ t
trân dị
bảo khi mình đi sứ sang Cao Ly (Triều Tiên) còn chưa giao nộp lại cho triều đình , đều bỏ vào túi riêng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trân-dị
* Từ tham khảo:
- dốt hay nói chữ
- dốt lòi chuôi
- dốt nát
- dốt nát tìm thầy, bóng bẩy tìm thợ
- dốt như bò
- dốt như bò tót