| dốt nát | tt. Dốt, tối-tăm, không hiểu-biết (tiếng dùng nặng): Dốt nát mà biết gì! |
| dốt nát | tt. Rất dốt, không hiểu biết gì: con người dốt nát. |
| dốt nát | tt Không được học hành gì: Mình chỉ là một người đàn bà dốt nát (Sơn-tùng). |
| dốt nát | tt. Nht. Dốt. |
| dốt nát | t. Dốt nói chung. |
| dốt nát | Cũng nghĩa như dốt. |
| Thị Loan có học thức , có nhan sắc , đương vào độ chan chứa lòng nguyện ước về một cuộc đời tốt đẹp , thế mà vì hiếu với cha mẹ đã vui lòng lấy một người chồng dốt nát và bao năm đã cố yên vui với số phận mình. |
| Mình quê mùa dốt nát thế này thì giữ sao được họ ! Đến đi với mình ngoài đường họ còn thấy ngượng nữa là” ! Liên bỗng đem lòng oán trách Văn đã ‘rủ rê’ chồng nàng. |
Minh cười chua chát : Nhưng em có què đâu ? Em không què nhưng em quê mùa dốt nát thì nào có khác gì người què ? Vả anh cũng vậy. |
| Lần này thì Hồng hoàn toàn đồng ý với dì ghẻ , vì biết người kia là một anh nhà quê dốt nát , con của một ông chánh tổng cự phú. |
| Nhưng bà phán xúi chồng từ chối , chẳng phải vì không muốn Hồng có một người chồng ngu si dốt nát. |
| Hảo liền đi hỏi dò tin tức và biết đích rằng Điện là một học trò lười biếng , dốt nát , đã học ba năm lớp nhất một trường tư thục mà vẫn chưa thi đậu nổi cái bằng cơ thuỷ. |
* Từ tham khảo:
- dốt như bò
- dốt như bò tót
- dốt như bò vực chưa thành
- dốt như bò vực không thành
- dốt như con lợn
- dốt như con lừa