| trắn | đt. Gieo mình xuống, nhảy xuống: Trắn mình xuống nước. |
| trắn | đgt. Gieo, ngâm: trắn mình dưới nước. |
| trắn | đt. Gieo mình vào. |
| trắn | Gieo mình vào: Trắn mình xuống nước. |
| Hay ít ra , được đến gìn , rất gần chiến trường được đến Quảng Bình chẳng hạn ở dó địch đang trắn phá mình dân cư cũng phải sơ tán về Hà Nội và cũng ở đó đang thắng lớn có ngày bắn rơi 10 máy bay , có chiếc B. |
* Từ tham khảo:
- trăng
- trăng
- trăng ăn
- trăng-di-te
- trăng-dít
- trăng đến rằm trăng tròn