| trăng | dt. C/g. Hằng-nga, chị Hằng, gương nga, mặt nguyệt, chị nguyệt, nguyệt-tinh, thỏ bạc, v.v..., một vệ-tinh xoay quanh trái đất, từ khi còn khuyết đến khi thật tròn rồi thật khuyết lại là đúng một tháng, thọ ánh-sáng mặt trời và chiếu xuống mặt đất ban đêm: ánh trăng, mặt trăng, Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn, Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây (CD). // (R) Tháng: Lúa ba trăng; Mãn con trăng nầy thì thấy Tết. // (B) (cùng đi đôi với hoa hay gió) Việc trai-gái, tư-tình: Chơi trăng từ thuở trăng tròn, Chơi hoa từ thuở hoa còn trên cây (CD). |
| trăng | dt. Gông làm bằng hai tấm ván có khoét lỗ tròn để tròng vào cổ hay vào chân người có tội: Dện trăng, đóng trăng, mang trăng, ních trăng, ngồi trăng. |
| trăng | - dt. 1. Mặt Trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm: Trăng sáng vằng vặc Trăng tròn lại khuyết. 2. Tháng: lúa ba trăng rượu ba trăng. 3. Tháng âm lịch: Ngày hẹn về cuối trăng. |
| trăng | dt. 1. Mặt Trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp rằm tháng âm lịch: Trăng sáng vằng vặc o Trăng tròn lại khuyết. 2. Tháng: lúa ba trăng o rượu ba trăng. 3. Tháng âm lịch: Ngày hẹn về cuối trăng. |
| trăng | dt. Gông, xiềng: đóng trăng bỏ tù. |
| trăng | dt 1. Vệ tinh xoay quanh trái đất: Vầng trăng vằng vặc giữa trời (K); Tìm trăng đáy nước, mò kim trong doành (BCKN) 2. Tháng âm lịch: Lúa ba trăng 3. Khuôn mặt người phụ nữ đẹp: Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang (K). |
| trăng | dt Thứ gông làm bằng hai tấm gỗ ghép với nhau có khoét lỗ để cho người có tội đút cổ vào (cũ): Mang trăng ngồi ngục. |
| trăng | dt. Vệ-tinh xoay quanh trái đất. Ta thấy được mặt trăng nhờ ánh mặt trời rọi vào nó và tùy theo vị trí của trăng với mặt trời đối với trái đất mà ta thấy trăng khuyết hay trăng tròn || Trăng non. Trăng tròn. || Tuần trăng. Ngr. Tháng: Gạo ba trăng. |
| trăng | dt. Gông làm bằng hai tấm gỗ ghép với nhau, có khoét lỗ để đút cổ người có tội vào: Đóng trăng tên tử-tù || Đóng trăng. |
| trăng | .- d. 1. Vệ tinh của Qủa đất. 2. Ánh sáng mặt trăng: Chơi thuyền dưới trăng. 3 . Tháng âm lịch: Lúa ba trăng. |
| trăng | .- d. Một thứ gông: Mang trăng ngồi trong ngục. |
| trăng | Vệ-tinh xoay quanh trái đất: Trăng tròn. Mặt trăng. Nghĩa rộng: Tháng: Ba trang. Văn-liệu: Trăng đến rằm thì tròn. Chơi trăng từ thuở trăng tròn, Chơi hoa từ thuở hoa còn trên cây (C-d). Trăng mờ còn tỏ hơn sao, Nút tuy rằng lở còn cao hơn gò (C-d). Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn. Cớ sao trăng phải chui luồn đám mây (C-d). Nửa rèm tuyết ngậm, bốn bề trăng thâu (K). Đèn khuya chung bóng, trăng tròn sánh vai (K). |
| trăng | Thứ gông làm bằng hai tấm gỗ ghép với nhau, khoét lỗ để đút cổ người có tội vào: Đóng trăng kẻ có tội. Mang trăng ngồi trọng ngục. |
| Trác đem nong gạo ra sân đón ánh ttrăngcho dễ dàng , và khỏi phải thắp đèn , đỡ tốn dầu. |
| Bỗng bà thẫn thờ , vẻ lo ngại hỏi con gái : Anh mày mãi không thấy về nhỉ ? Thì mẹ lo gì , khuya đã có ttrăng. |
| Không phải là nhà thổ chứa đĩ lậu ! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói ttrănghoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
| Lại một lần , trời tối , sáng ttrăng, nàng gặp chồng ở góc vườn. |
| Hôm nay hăm ba chắc là có trăng. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
* Từ tham khảo:
- trăng-di-te
- trăng-dít
- trăng đến rằm trăng tròn
- trăng già
- trăng gió
- trăng hoa