| trăm phần trăm | trgt Hoàn toàn đúng như thế: Tôi bảo đảm một trăm phần trăm là chuyện ấy đã xảy ra. |
| Nào phải ông ta lờ mờ trông thấy ngoại vật cho cam ! Ông ta mù tịt , mù một trăm phần trăm. |
| Tôi nói , nếu đây không phải là chuyện bịa đặt của kẻ trộm cắp bị đuổi bắt mà cứ giả thiết là có thật một trăm phần trăm thì các đồng chí cũng phải tìm cách dẹp nó đi. |
| Nào làng em đã vào hợp tác hết tất cả phần trăm ( " chắc là trăm phần trăm đấy " ). |
| Qua tình cảm của mọi người anh hiểu việc vào Đảng của mình , chỉ còn là ngày một ngày hai , gần như cả trăm phần trăm số đảng viên trong chi bộ đều sẵn sàng thông qua. |
Viên cẩm biến nét mặt , nhại Bính với một giọng mai mỉa : Bẩm con không biết quê quán đâu cả ? Bính tưởng y hỏi lại mình liền chân thật đáp : Vâng ạ ! Viên cẩm cười ồ : Thế thì con là đĩ trăm phần trăm rồi còn khóc lóc màu mè gì nữa. |
Không đúng ! Lá sấu không có răng cưa như thế này ! Ấy thế mới thú vị đấy ! Bảo đảm cây sấu trăm phần trăm ! Tôi vẫn dứt khoát không chịu : Bảo đảm trăm phần trăm không phải cây sấu ! Các bồ không ở Hà Nội nên không biết bằng mình. |
* Từ tham khảo:
- miếng cơm manh áo
- miếng cơm tấm áo
- miếng đất cắm dùi
- miếng một miếng hai
- miếng ngon miếng lành
- miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời