| trắm | dt. Lỗ thoát hơi ở nồi nấu rượu để đặt ống vào cất rượu ra: Đậy trắm, đóng trắm lại. // Tên cái ống cất rượu từ nồi ra: Đặt ống trắm. |
| trắm | dt. (động): Tên thứ cá sông mình dài mà to. |
| trắm | dt. Món ăn làm bằng quả sấu non dầm nước mắm đường. |
| trắm | - d. X. Cá trắm. - d. ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu. |
| trắm | dt. Cá trắm, nói tắt: Loại trắm này nuôi mau lớn. |
| trắm | dt. 1. Lỗ con ở nồi cất rượu, để chuyển nước rượu vào các ống chảy ra ngoài. 2. Chỗ ở cái máng hay cái phễu để chuyền nước xuống. |
| trắm | dt. Đồ ăn làm bằng quả sấu non dầm với nước mắm và đường. |
| trắm | dt. Thanh vật liệu cứng bắc ngang nối hai đầu cột theo chiều dọc nóc, nằm song song, dưới xà ngang: trắm thuyền o trắm đò. |
| trắm | dt Cá nước ngọt, mình dài và to hơi giống cá chép: Kéo vó được một con trắm đem về ăn tết. |
| trắm | dt ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất thủ công: Cái trắm bị vỡ phải thay. |
| trắm | dt. Lỗ con ở nồi cất rượu để chuyền nước rượu vào ống để rượu chảy ra mà hứng. || ống trắm. |
| trắm | .- d. X. Cá trắm. |
| trắm | .- d. Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu. |
| trắm | Lỗ con ở nồi cất rượu, để chuyển nước rượu vào cái ống chảy ra ngoài. Nghĩa rộng: Chỗ ở cái máng hay cái phễu để chuyền nước xuống. |
| trắm | Thứ cá ở nước ngọt, mình dài mà to. |
| trắm | Đồ ăn làm bằng quả sấu non dầm với nước mắm và đường. |
| Một rằng duyên , hai rằng là nợ , Sợi xích thằng ai gỡ cho ra… Vụng về cũng thể cung nga trắmr> Trắm khôn nghìn khéo , chẳng qua mục đồng… Ở trong Nam , vài chục năm về trước , những ai chưa từng đặt chân lên đất Bắc không thể biết thế nào là mưa ngâu. |
| Cơm chín tới , cả nhà quây quần lại rồi bắc ra ăn với cá mương đầm Vạc vào hồi này đương béo kể đã là ngon , nhưng ngon thật là ngon thì phải kể đến cá mòi vì thảng mười chính là mùa của giống cá này – béo bùi nhất định là hơn đứt cá thu , mà ngọt thịt thơm hương dám cuộc là cá trắm , cá mương không thể nào sánh kịp. |
| Từ đó như không có chuyện gì xảy ra , như chưa hề có cuộc bơi lội náo nhiệt vừa rồi , nở nang và đen nhẫy như một chú trắm đen , hắn lững thững đi lên đỉnh đồi , nơi nghe nói có một căn chòi xinh xắn bằng bê tông. |
| Cái ao đến hàng tấn cá trắm , cá bỗng. |
| Còn cái ao cũ mới vượt thổ , thả một trăm con trắm cỏ , giờ bằng cái chai bia Tầu rồi. |
| Mỗi con cá trắm hơn ba cân. |
* Từ tham khảo:
- trăn cộc
- trăn đất
- trăn gấm
- trăn gió
- trăn hoa
- trăn mắt võng