| trăn gió | dt. Giống trăn bò thật mau. |
| trăn gió | - Loài trăn lướt rất nhanh. |
| trăn gió | dt. Loài trăn lướt nhanh. |
| trăn gió | dt Loài trăn lướt rất nhanh: Một con trăn gió còn sống hẳn hoi (Tô-hoài). |
| trăn gió | .- Loài trăn lướt rất nhanh. |
| trăn gió | Loài trăn đi nhanh như gió. |
| Một con trăn gió uốn lưng trườn tới , đầu cất cao hơn ngọn sậy , ngoằn ngoèo lướt hút vào bụi cây trầm um tùm. |
* Từ tham khảo:
- trăn mắt võng
- trăn mốc
- trăn trở
- trằn
- trằn mù
- trằn níu