| trằm | đt. Vạt bớt, mài bớt cho bằng: Trằm cạnh, trằm góc. // (R) Vuốt-ve, lặp đi lặp lại: Trằm-trổ. |
| trằm | dt. Hoa tai. |
| trằm | đgt. Gọt, mài cho bằng nhau, làm cho nhẵn: trằm cạnh o trằm góc. |
| trằm | dt Hoa tai: Ra Hà-nội sắm cho con gái đôi trằm. |
Cái ngọn sông Đào vừa trong vừa chảy Anh đi kén vợ mười bảy năm nay Tình cờ bắt gặp cô mình ở đây Mượn cắt cái áo , mượn may cái quần Khâu xong anh tính tiền công Em đi lấy chồng anh giúp của cho Giúp em một thúng xôi vò Một con lợn béo , một vò rượu tăm Giúp em đôi chiếu em nằm Đôi chăn em đắp , đôi trằm em đeo Giúp cho quan tám tiền cheo Quan năm tiền cưới lại đèo buồng cau Chúc cho anh chị lấy nhau Một số là giàu , hai số lắm con. |
| Lúc nhìn theo đoàn thuyền quan chở của cải các xứ đàng trong về cho quốc phó , lối nhìn trằm lặng ngầm chứa nhiều nghĩa của đưa con cả đã khiến ông giáo vui , cái vui tìm được bạn đường. |
| trằmTrà Lộc Vẻ đẹp hoang sơ đầy quyến rũ. |
| Đến với khu du lịch (KDL) sinh thái TtrằmTrà Lộc , du khách sẽ được hòa mình với thiên nhiên , khám phá vẻ đẹp còn hoang sơ về hệ động thực vật phong phú , đa dạng và quý hiếm mà những ai đã đến thì chắc hẳn sẽ không muốn về. |
| trằmTrà Lộc thuộc làng Trà Lộc , xã Hải Xuân , huyện Hải Lăng , tỉnh Quảng Trị , chỉ cách QL 1A đoạn đi qua Ngã ba Hải Lăng (còn gọi là ngã ba Diên Sanh) vài phút xe máy đi theo hướng về biển Mỹ Thủy. |
| Theo tiếng địa phương , từ ttrằmcó nghĩa là bàu , nơi tích tụ lượng nước từ nhiều nơi chảy về đọng lại. |
* Từ tham khảo:
- trẵm lơ
- trắm
- trắm
- trắm
- trắm
- trăn