| trái tim | dt. (thể) C/g. Quả tim, X. Tim. |
| trái tim | - Nơi tập trung và từ đó xuất phát mọi tình cảm thân ái, tha thiết của con người: Miền Nam luôn luôn ở trong trái tim của đồng bào miền Bắc. |
| trái tim | dt. Tim của con người được xem là biểu tượng của tình cảm: trái tim nhân hậu o trái tim nhạy cảm o tiếng nói của trái tim. |
| trái tim | dt Tim của người ta, thường được coi là nơi tập trung tình cảm của mọi người: Trước ngày thống nhất, Bác Hồ vẫn nói: "Miền Nam ở trong trái tim tôi". |
| trái tim | .- Nơi tập trung và từ đó xuất phát mọi tình cảm thân ái, tha thiết của con người: Miền Nam luôn luôn ở trong trái tim của đồng bào miền Bắc. |
Loan đứng thẳng dậy , mở to hai con mắt nhìn Dũng một lúc rồi lại ngồi xuống ghế , lẳng lặng đặt tay lên ngực để trấn những tiếng đập mạnh của trái tim lúc đó. |
| Tuy xe chạy rầm rầm mà Loan tưởng như bà Huyện có nghe thấy tiếng trái tim nàng đập mạnh trong ngực. |
| Loan ngồi không nhúc nhích , nhìn thẳng ra trước mặt bạn , hai con mắt luôn luôn chớp , rồi thong thả hai tay đưa lá thư lên áp vào chỗ trái tim nàng đương thổn thức. |
| trái tim chàng đập mạnh , chàng thổn thức vì ai. |
Có lẽ thất vọng một lần về tình ái nên trái tim chàng rắn lại không thể hồi hộp được nữa vì những sự tươi tốt , êm đềm ? Những búp non mới nhú ở cành cây kia không đủ là câu trả lời có ý nghĩa sâu xa chăng ? Gặp tiết đông giá lạnh cây cối khô héo thì sang xuân đầm ấm lại nẩy chồi non. |
| Thành thử lúc bất thần , trái tim chàng hồi hộp thì chàng lại cố sức tự phản kháng , tự chế lòng yêu của mình. |
* Từ tham khảo:
- trái tính trái nết
- trái tràm
- trái trời
- trái vụ
- trái vụ
- trái xoan