| trái khế | dt. (thực): X. Khế. // (thể) C/g. Cổ cúc, xương cổ: Té (ngã) trật trái khế chết. // Trục máy có khía để khi lăn, kéo bộ-phận khác: Trái khế đồng-hồ; trật trái khế. |
| trái khế | dt. Giấy nợ, văn-tự làm khi vay nợ (giữa tư-nhân). |
| trái khế | 1. dt. Trục tròn có răng khế. 2. Các khớp xương cổ: trặc trái khế. |
| trái khế | dt. Văn tự ghi nợ. |
| trái khế | dt. Văn-tự nợ. |
| trái khế | Văn-tự nợ: Viết trái-khế đi vay. |
Lam , giờ đã là cô hàng xén , thỉnh thoảng đi chợ về , mang cho Dịu chùm me non , túi sấu chua hay vài trái khế để hai đứa dầm bát muối ớt , ngồi ngoài vườn vừa chấm vừa ăn như hồi còn đi học. |
| Nhưng con sáo không thèm dòm tôi mà đưa mắt ngắm nghía mấy trái khế đong đưa trước mặt nó. |
| Dưới đây là hướng dẫn nấu món canh chua cá đuối theo phong cách ẩm thực miền Trung của nghệ nhân Đoàn Thu Thủy : Ảnh : Bếp nhà xứ Quảng Nguyên liệu cho 4 người ăn 500g cá đuối , 2 ttrái khế, 2 trái chuối chát , 100g măng chua , 2 trái cà chua. |
* Từ tham khảo:
- trái khoán
- trái khoán công ti
- trái khoáy
- trái lại
- trái mùa
- trái nắng trở trời