| trai đầu lòng | dt. Người con trai sinh trước hết: Thằng trai đầu lòng tôi đã có vợ. |
| Ông Hàn liền lấy thêm một cô vợ ba , thì sinh ngay được một cậu con trai đầu lòng. |
| Nhất từ khi cô ta sinh con trai đầu lòng , thì cô ta lại càng lăng loàn lắm , đến nơi một lần cô ta dám thụi vào ngực bà. |
| Anh tìm cho nó cái tên đi ! Thận đỏ mặt vì mừng rỡ và ngượng , lúng túng nói : Đặt tên ư ? Tôi chịu ! Đến tên đứa con trai đầu lòng tôi còn chưa biết đặt như thế nào , đến nay vẫn gọi là thằng Cu. |
| Vợ anh làm thuê cho các bà con quanh vùng , cộng với số tiền thu hoạch của anh trên những đầu người , nuôi cũng tạm đủ gia đình với ba mụn con : đứa trai đầu lòng lên chín , đứa trai thứ hai lên năm và đứa gái nhỏ lên ba. |
| Ông Lý Quang Diệu và bà Kha Ngọc Chi trong lễ cưới tại khách sạn Raffles , Singapore Tháng 2/1952 , Lý Hiển Long , cậu con ttrai đầu lòngra đời. |
| Ngày 31/3/2015 , Lee Min Jung hạ sinh cho Lee Byung Hun cậu con ttrai đầu lòngvà đây được cho là cầu nối giúp tình cảm của hai người bền chặt hơn. |
* Từ tham khảo:
- tục
- tục bản
- tục biên
- tục danh
- tục đoạn
- tục đoản đoạn trường