| trải dài | đt. C/g. Trải xuôi, trải theo bề dài của vật dùng trải như chiếu, đệm, ... và bề dài của vật hay nơi phải trải như giường, ván, sân hẹp. |
| Ôi Hà Nội... Bộ đội ùa ra và dẫm chân lên đường nhựa mà reo... Con đường thân yêu trải dài trước mắt. |
| Bãi cát trắng trải dài không một dấu chân người. |
| Bãi cát trắng trải dài không một dấu chân người. |
| Hàng trăm ngôi nhà thuyền nhỏ nhắn rực rỡ màu sắc vai kề vai nối tiếp nhau trải dài cả cây số ven sông hay ven hồ Dal và Nagin. |
| Thung lũng trải dài từ chỗ tôi ngồi xuống đến dòng sông. |
| Phía trước là bãi cỏ nằm chênh vênh ngay lưng chừng đồi , bên tay phải là những ruộng bậc thang trải dài như sóng vỗ , bên tay trái là cánh rừng với những hàng bạch dương rì rào trong gió. |
* Từ tham khảo:
- đơ tay
- đờ người
- đỡ buồn
- đỡ cơm
- đỡ chân đỡ tay
- đỡ dạ