Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỡ dạ
đt. Nh. Đỡ đói.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ùy
-
uỷ
-
uỷ
-
uỷ ban
-
uỷ ban hành chính
-
uỷ ban nhân dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Ban ngày hái trái bình bát tìm mật ong ruồi ăn
đỡ dạ
; ban đêm chúng tôi trèo lên những cây to , tìm chạc ba tựa lưng thật vững , buộc người vào cành cây , ngủ đến sáng.
Tôi
đỡ dạ
đứng dậy , lòng nặng trĩu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỡ dạ
* Từ tham khảo:
- ùy
- uỷ
- uỷ
- uỷ ban
- uỷ ban hành chính
- uỷ ban nhân dân