| trai chủ | đt. Chủ đám làm (cúng) chay: Trai-chủ có lời nguyện. |
Anh trai chủ lễ khấn cúng , tôi lạy theo sau. |
| Bởi vì trong kiếp trước , Lương Vũ Đế từng là vị ttrai chủ(người chuyên bố thí nuôi tăng nhân) , thí chủ khi ấy đã từng viết thư muốn bố thí cho Lương Vũ Đế 500 lượng bạc , nhưng cuối cùng mãi vẫn không giao cho ông ấy. |
| Họ cho rằng vì ông Ơn là em ttrai chủtịch xã nên mới không bị cưỡng chế , tháo dỡ chứ là người dân chỉ cần lấn chiếm là bị phá chứ chưa nói ngang nhiên xây dựng trên đất thầu sản xuất nông nghiệp?. |
| Người dân như chúng tôi đều biết đất nông nghiệp không ai cho phép xây dựng , thế nhưng có lẽ vì ông Ơn là em ttrai chủtịch xã nên được tạo điều kiện chăng? |
| Ông Hoàng Quốc Hoàn em ttrai chủnhiệm Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy Sơn La cho biết , căn biệt thự được ông xây gần 3 năm , hết khoảng 7 8 tỷ đồng , hoàn toàn bằng tiền túi của vợ chồng ông. |
| Căn biệt thự như tòa lâu đài thuộc sở hữu của ông Hoàng Quốc Hoàn em ttrai chủnhiệm UB Kiểm tra tỉnh Sơn La. |
* Từ tham khảo:
- bàn trường khí
- bàn trường ung
- bàn ủi
- bản
- bản
- bản