| trả đền | đt. Bồi-thường, đền-bồi, trả lại hoặc làm lại những gì mình làm hư, làm mất của người: Muốn sống đem vôi quét trả đền (HXH). |
| Còn đời trước hành ác , tạo nghiệp , sống buông thả thì đời này phải long đong , lận đận trong khổ nạn mà ttrả đền. |
| TAND Cấp cao là đơn vị thực hiện việc chi ttrả đềnbù oan sai nhưng phải dựa trên cơ sở được Tòa án tối cao quyết định phê chuẩn. |
| Được biết , đoạn cao tốc qua xã Tam Ngọc có 400 hộ dân bị ảnh hưởng , số tiền chi ttrả đềnbù cho các hộ dân là hơn 39 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- làm trò
- làm tròn
- làm tròn số
- làm trời
- làm tuổi
- làm tùy chủ, ngủ tùy chồng