| tổng lực | dt. Toàn bộ các lực lượng được sử dụng một cách tổng hợp: Đội bóng sử dụng lối chơi tổng lực o cuộc chiến tranh tổng lực. |
| tổng lực | tt (H. lực: sức) Dùng toàn bộ lực lượng vào việc gì: Đó là một cuộc chiến tranh tổng lực. |
| Hơn cả đứng trên dây hoặc đưa ngực ra đỡ mũi kiếm sắc , ở đây anh đang đứng trước những cú đấm tổng lực của một võ sư từng lừng danh suốt một thời. |
| Hai tổng lực đập vào nhau nghe đánh "rắc" một tiếng , cứ ngỡ như cả tay Nam lẫn chân tên cướp đều gãy lìa. |
| Cả hai cùng lùi lại : Cú chạm nhau tổng lực khiến cả hai đều nhớ lại lần gặp trên đường. |
| Đây là đợt tìm kiếm tại 1 vị trí nhưng quy mô lớn nhất từ trước đến nay của TP.HCM , làm ttổng lựcvà có thể kéo dài cả tháng , ông Nghĩa chia sẻ. |
| Sáng 16.9 Công ty Điện lực Quảng Bình cho biết , đang huy động ttổng lựcđể khắc phục thiệt hại , bảo đảm cung cấp nguồn điện trở lại trong thời gian sớm nhất. |
| Ông Thái Hồng Quân GĐ Công ty Điện lực Quảng Bình cho biết , ngay trong khi cơn bão đổ bộ vào Quảng Bình , lực lượng cán bộ và công nhân ngành điện đã trực tiếp có mặt tại hiện trường để xử lý và giải quyết khắc phục hậu quả , huy động ttổng lựcđể khắc phục sự cố. |
* Từ tham khảo:
- tổng ngân sách
- tổng nha
- tổng phảncông
- tổng phát hành
- tổng phí
- tổng quan