| tội hình | dt. Hình-phạt đối với kẻ có tội: Có nhiều tội-hình không được quy-định sẵn trong luật-pháp. |
| tội hình | dt. Những tội về mặt hình, tức tội nặng: Thường những tội hình được Công-tố-viện đưa ra toà Tiểu-hình hay Đại-hình xét-xử. |
Sớm hôm sau , lính tỉnh dẫn đến cửa ngục thất sáu tên tù mà công văn chiều hôm qua đã báo trước cho ngục quan biết rõ tên tuổi , làng xóm và tội hình. |
| Như vậy tên Lạng không những can tội hình sự mà còn cả tội phản bội Tổ quốc , phản lại cả họ hàng mình nữa. |
| Chúng ta phải xem động cơ là gì , động cơ mà người ta kêu gọi để chống lại bất công thì đó không thể cấu thành ttội hìnhsự. |
| Còn động cơ kêu gọi để phá rối , để gây mất ổn định thì lúc ấy mới cấu thành ttội hìnhsự.Tôi không nghĩ việc dùng tiền lẻ qua trạm thu nó cấu thành tội hình sự , động cơ phá rối mất mất trật tự thì mới cấu thành tội. |
| Giết con mới đẻ là ttội hìnhsự (ảnh minh họa) VKS : Bị cáo đã làm cái việc không ai tưởng tượng nổi Kết luận pháp y xác định nguyên nhân tử vong của cháu bé là do chấn thương sọ não. |
| Bắt đầu từ 1/1/2018 Bộ luật Hình sự năm 2015 chính thức có hiệu lực , hành vi trốn đóng hay những gian lận trong BHXH , BHYT được hình sự hóa , trở thành một ttội hìnhsự. |
* Từ tham khảo:
- ơ
- ơ
- ơ
- ơ hay
- ơ hờ
- ơ kìa