| ơ | dt. Chữ thứ hai mươi trong bản chữ cái vần Việt-ngữ, một nguyên-âm: O tròn như quả trứng gà, ô thì đội mũ, ơ là thêm râu (CD). |
| ơ | dt. c/g. Tay-cầm cái nồi bằng đất nung có cán: Ơ cá, ơ thịt, nồi-ơ, nắp ơ |
| ơ | tht. Ô, tiếng kêu bất-thình-lình: Ơ kìa! Ơ hay! |
| ơ | - ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm "ơ". - 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá. - 2 c. (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à? Ơ lên một tiếng. |
| ơ | Chữ thứ mười chín của bảng chữ cái quốc ngữ. |
| ơ | dt. Nồi đất nhỏ dùng để kho, nấu thức ăn: ơ kho cá. |
| ơ | tht. Tiếng thốt ra biểu lộ ý ngạc nhiên: Ơ, bạn cũng đến đây à! |
| ơ | dt Nguyên âm thứ chín của vần quốc ngữ: Ô thì đội nón, Ơ là thêm râu (Bài học chữ quốc ngữ đầu tiên của Hội truyền bá quốc ngữ). |
| ơ | dt Nồi đất nhỡ: ơ cá. |
| ơ | tht Từ dùng để tỏ sự ngạc nhiên: Ơ, sao anh lại làm thế?. |
| ơ | dt. Đồ bằng đất nung, có chuôi cầm dùng để kho nấu thức ăn. |
| ơ | tht. Tiếng kêu tỏ ý kinh dị. // Ơ hay? |
| ơ | (đph).- d. Nồi đất nhỡ, dùng để kho hoặc nấu thức ăn: Ơ cá; Ơ canh. |
| ơ | .- th. Nh. Ô: Ơ! Sao lại làm thế ? |
| ơ | Đồ bằng đất nung, có chuôi, dùng để thổi nấu. |
| ơ | Tiếng kêu tỏ ý kinh-dị: Ơ kìa! Ơ này! |
| Tuy bề ngoài có vẻ thoơ ơ , nhưng sự thực bao giờ bà cũng để tâm suy xét đến việc đó. |
| Nàng cũng lấy làm lạ rằng trươ'c cái chết của người chồng mà nàng vẫn lấy lòng lãnh đạm thờ ơ. |
| Chàng sẽ không biết đau khổ là gì nữa : trên mặt đất , chỗ chàng nằm chỉ còn có mấy ngọn cỏ may hồng rung rung trươ'c gió thờ ơ và ở một nơi nào đó Thu mà chàng không bao giờ quên vẫn đi lại , cười nói , sống tự nhiên trong ánh sáng của thế gian trên kia. |
| Chàng thơ` ơ với mọi việc , thờ ơ với cả vợ chàng là người chàng tưởng yêu đến khi nhắm mắt. |
Rồi Loan thơ? dài , nghĩ đến chẳng bao lâu nữa , ngày tháng trôi mau sẽ em lại cho nàng cái tuổi già với tấm lòng thờ ơ , nguội lạnh để kết liễu một cuộc đời cằn cỗi , ảm đạm , không từng có chút ánh sáng của một ngày vui tươi chiếu rọi. |
| Dũng thơ` ơ coi như là không có liên lạc gì đến chàng nữa. |
* Từ tham khảo:
- ơ hờ
- ơ kìa
- ơ-quy-nin
- ờ
- ở
- ở