| tộc vọng | dt. Danh-giá của dòng họ. // Người có danh-vọng trong họ. |
| tộc vọng | dt. Kẻ có danh vọng trong họ. |
| Hôm đó , ngồi ở dưới , tôi thấy tất cả bà con đều lắng nghe như lắng nghe những âm hồn của dân ttộc vọngtừ Việt Nam sang Washington , sang New York , đi thẳng vào lòng người mà không qua tầng lý trí nào. |
* Từ tham khảo:
- cải lão hoàn đồng
- cải lương
- cải lương
- cải ma
- cải mả
- cải nguyên