| toàn thiên | trt. Nguyên một thiên (sách hay bài văn): Khảo-lược lại toàn-thiên. |
| toàn thiên | dt (H. thiên: một phần của bộ sách) Cả chương sách: Để học trò được biết ý nghĩa của toàn thiên (DgQgHàm). |
| Những nỗ lực xây dựng hệ sinh thái tiêu dùng hoàn ttoàn thiênnhiên và hữu cơ trong chuỗi sản phẩm TH true Herbal bắt nguồn từ mong muốn kiến tạo một cuộc sống tốt đẹp cho con người bằng chữ Tâm kiên định Vì sức khỏe cộng đồng. |
| Nhưng livestream cho ttoàn thiênhạ thấy thì thật không ổn. |
| Các bạn nhớ lưu ý đối với cách làm trắng da mặt bằng nghệ , bột nghệ phải hoàn totoàn thiênhiên và nguyên chất 100% mới có tác dụng làm trắng da. |
| Ông Tăng Quốc Chính , Vụ trưởng Vụ Kiểm soát an ttoàn thiêntai , Tổng cục Phòng chống thiên tai (Bộ NN PTNT) , cho biết trước thời điểm năm 2010 , khi Trung Quốc chưa hoàn thành các công trình thủy điện , tại Đồng bằng sông Cửu Long vẫn xảy ra tình trạng sạt lở bờ sông , bờ biển nhưng ở mức độ không nghiêm trọng. |
| Hà Thành địa linh nơi mỗi mét vuông đều là di tích , thử tưởng tượng mảnh gỗ quí mấy trăm năm tuổi đào được ở Hoàng thành này , được phủ những giá trị tâm linh độc nhất vô nhị rồi ban cho ttoàn thiênhạ , thì có khi cả nước đổ về xin ấn chứ không chỉ cả miền Bắc như đền Trần. |
* Từ tham khảo:
- mật vụ
- mật xanh mật vàng
- mâu
- mâu thuẫn
- mâu tử
- mầu