| toàn sinh | đt. Giữ cho còn mạng sống. |
| Vì lợi ích của chính " bà con " , vì sự an toàn sinh sống làm ăn của từng người , vì giấc ngủ , muỗng cơm của từng cháu bé , vì... vì đủ mọi thứ thiêng liêng trên đời , đặc biệt đối với quê hương Hai Nhiều , ông buộc lòng chứng tỏ quyền uy của mình. |
| Nguyễn Văn Thạc đã nhập ngũ ngày 6 9 1971... Trong một lá thư gởi cho gia đình đề ngày 19 9 , Thạc viết "Đơn vị của con toàn sinh viên và cán bộ giảng dạy. |
| Có tội phải gia hình , tuy đã cam bề vạn tử ; đem công mà trừ lỗi , cũng còn mong được toàn sinh. |
| Hoàn thứ tử là toàn sinh. |
| Căn hộ tập thể nhỏ của anh dăm bảy người quây quần , chủ yếu toàn sinh viên , công chức xuất thân tỉnh lẻ. |
| Các chuồng trại nuôi heo VietGAHP đều bảo đảm an ttoàn sinhhọc để giảm thiểu dịch bệnh và ô nhiễm môi trường. |
* Từ tham khảo:
- nhẵng-nhẵng
- nhân-dục
- nhân-mệnh hay nhân-mạng
- nhận-nhận
- nhập-diệu
- nhật-kỳ