| chàng rể | dt. Chú rể, người rể, thằng rể: Con mụ có thương mụ đâu, Để cho chàng rể nàng dâu thương cùng (CD). |
| chàng rể | dt Con rể: Con mẹ có thương mẹ đâu để cho chàng rể, nàng dâu thương cùng (cd). |
| chàng rể | d. Nh. Con rể. |
| chàng rể | Tức là chú rể: Con bà có thương bà đâu, Để cho chàng rể, nàng dâu thương cùng. |
| Bà chọn lọc người vợ hai cho chàng rể chẳng khác gì bà kén chồng cho bà. |
| Nhưng Trác lại xấu hổ không dám đi một mình , và bà cũng muốn tiện dịp sang xem nhà cửa cchàng rểra sao , nên bà cùng con và bà Tuân ra đi. |
| Có khi nào đám cưới lại không có cchàng rể? Rồi làng nước người ta cười tôi. |
Từ ngày lo liệu xong công việc người vợ hai cho cchàng rể, bà Tuân không hề đi lại nhà bà Thân nữa. |
Từ ngày cchàng rểcó vợ hai ; bà chỉ lo rồi con bà mất hết quyền thế trong nhà , nên bà luôn luôn khuyên con phải tìm cách giữ lấy thế lực mình trong gia đình : Những hạng ấy mà dung túng thì nó đè đầu mình bao giờ không biết. |
| Nàng đau đớn nghĩ rằng đem thân đi lấy chồng mấy năm trời , chịu bao nhiêu nỗi khổ mà khi mẹ chết , có chàng rể cũng như không. |
* Từ tham khảo:
- bắc sài hồ
- bắc sử
- bắc thang lên hỏi ông trời
- bắc thần
- bắc vĩ tuyến
- bặc hặc