| toàn ban | dt. Nguyên một uỷ-ban: Toàn ban trị-sự đều từ-chức. // (lóng) Tất-cả đào kép trong gánh: Đêm nay, toàn ban đều thủ-bổn. |
| Xác định rõ những thuận lợi và khó khăn , Yên Nguyên đã kiện ttoàn banchỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới của xã. |
| Trong đó , chú trọng phương trâm 4 tại chỗ , củng cố kiện ttoàn banchỉ huy PCTT TKCN ; đẩy mạnh công tác giáo dục tuyên truyền nâng cao nhận thức của người dân về luật phòng chống thiên tai ; tổ chức các đợt diễn tập theo từng quy mô , địa hình , tình huống khác nhau theo kịch bản sát với diễn biến thực tế đã xảy ra. |
| Phía các công ty điện lực còn phải tham mưu cho UBND các tỉnh , thành phố kiện ttoàn banChỉ đạo cung cấp điện và phê duyệt danh sách khách hàng quan trọng cần được ưu tiên khi hệ thống điện mất cân đối cung cầu. |
| Đồng thời , chỉ đạo tất cả các trường , thành lập , kiện ttoàn banchỉ đạo công tác y tế trường học trước ngày 5/8 , nếu trường nào chưa kịp triển khai thì chưa tiến hành khai giảng năm học mới. |
| Tất cả các bài viết đều không ký tên tác giả , được coi là "sản phẩm" chung của ttoàn banbiên tập. |
| Phó Thủ tướng cũng yêu cầu Văn phòng Chính phủ cùng các Bộ : Y tế , Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Công Thương thống nhất phương án kiện ttoàn banChỉ đạo liên ngành Trung ương về vệ sinh an toàn thực phẩm bảo đảm hoạt động thực chất , hiệu quả ; trong đó phải đổi mới cách thức làm việc , nhất là đối với bộ phận tổng hợp giúp việc Ban Chỉ đạo , trình Thủ tướng Chính phủ trong tháng 7/2017. |
* Từ tham khảo:
- vải sọc
- vải-sồ
- vải tâ
- vải thô
- vải trời
- vãi chùa