| toà nhà | dt Ngôi nhà lớn: Đứng trước toà nhà Quốc hội. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 thước tây , một ttoà nhàlàm theo lối mới. |
Quanh năm xuôi ngược , dừng chân lại ít ngày ở đồn điền một người bạn thân , ngồi nhàn nhã uống cốc rượu tiễn năm trong một toà nhà gạch sang trọng. |
| Chàng đi vòng hết sườn đồi , thấy sừng sững trước mặt ba toà nhà gạch quét vôi vàng , chung quanh cây bao bọc. |
| Đó là một toà nhà nguy nga tráng lệ , được kiến thiết và trang trí bằng những kỹ thuật cực kỳ tinh xảo. |
Ngọc theo chú tiểu đi vào một toà nhà gỗ thấp lợp ngói , bên trong bày trí rất sơ sài. |
Cô thiếu nữ ngẫm nghĩ : Vậy xin phép ở đâu , em ? Cậu bé vui vẻ trỏ tay vào toà nhà bên cạnh cổng : Ở phòng giấy ông phó đốc kia kìa. |
* Từ tham khảo:
- bụng dưới
- bụng đàn bà, dạ trẻ con
- bụng đói cật rét
- bụng đói đầu gối phải bò
- bụng đói mắt mờ
- bụng đói miệng khát