| tổ uyên ương | dt. Nhà ở của một cặp vợ chồng mới: Họ dẫn nhau đi xứ khác để xây tổ uyên-ương. |
| Trời ơi ! Thật là một cái tổ uyên ương đầy hoa mộng , đầy ánh sáng. |
| Chẳng hạn , trong khi con đi làm thì ở nhà con , ở cái nhà mà con cho là một tổ uyên ương , đã xảy ra những chuyện gì...Vì thế , mẹ đã để mặc con , mẹ chắc thế nào rồi con cũng xét ra được cái lòng bất trắc của con đĩ... Ai ngờ... con ngốc đến thế. |
* Từ tham khảo:
- trái phép
- trái phiếu
- trái phiếu đại hạ giá
- trái phiếu với lãi suất thả nổi
- trái quyền
- trái rạ