| tờ trình | dt Giấy báo cáo lên cấp trên những sự việc đã xảy ra: Đi công tác về, phải làm tờ trình gửi lên cấp trên. |
| Hầu như ngày nào cũng có tờ trình về các ổ cướp bị triệt thoái. |
| Họ hẹn đến ngày 12 tháng 12 thì đem quân về nước và sai người đem tờ trình xin trả lại đất đai cho ta. |
| Thực hiện quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật , Bộ Tài chính đã soạn thảo và đang lấy ý kiến rộng rãi về ttờ trìnhChính phủ đề nghị xây dựng Nghị định thay thế Nghị định số 27/2007/NĐ CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. |
| Theo dự thảo ttờ trìnhcủa Bộ Tài chính , việc triển khai các hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử tại các cơ quan tài chính và kết nối liên thông với các Bộ , ngành , cơ quan liên quan cơ bản nằm trong phạm vi các chương trình , dự án về cải cách thủ tục hành chính , cung cấp dịch vụ công trực tuyến , Chính phủ điện tử và triển khai các quy định của pháp luật về quản lý chuyên ngành. |
| Cụ thể , Phạm Hữu Sách (52 tuổi , Trưởng phòng tài nguyên và môi trường huyện Mỹ Đức) không thẩm định hồ sơ , song vẫn ký ttờ trìnhđể UBND huyện ra quyết định cấp sổ đỏ cho 12 hộ dân ở xã Đồng Tâm , gây thiệt hại hơn 1 ,2 tỷ đồng VKS đề nghị mức án với nhóm tội Lợi dụng chức vụ quyền hạn trong thi hành công vụ : 1. |
| Tiếp tục chương trình Kỳ họp thứ 4 Quốc hội khóa XIV , chiều ngày 23/10 , các đại biểu đã nghe Ttờ trìnhvà Báo cáo thẩm tra về kết quả thực hiện ngân sách nhà nước năm 2017 ; dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương năm 2018. |
* Từ tham khảo:
- tương-tề
- tương-tợ
- tương-thiện
- tương-tranh
- tường ba mươi
- tường-diện