Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tương tranh
đt. Tranh-giành nhau, xung-đột nhau:
Cuộc tương-tranh Trịnh-Nguyễn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tương tranh
đt. Tranh lẫn nhau. ||
Cuộc tương-tranh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nhơn-cảnh
-
nhơn cầm
-
nhơn-công
-
nhơn-cơ-thể-học
-
nhơn-chủng
-
nhơn-dân
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuộc
tương tranh
không tránh khỏi máu chảy đầu rơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tương-tranh
* Từ tham khảo:
- nhơn-cảnh
- nhơn cầm
- nhơn-công
- nhơn-cơ-thể-học
- nhơn-chủng
- nhơn-dân