| tỏ lòng | đt. Bày tỏ nỗi lòng, nói ra tình-ý: Không biết làm sao để tỏ lòng trong-trắng mình ra. // Rõ lòng, hiểu biết cho: Ai tỏ lòng trong-sạch của mình?. |
| tỏ lòng | đgt Nói rõ tâm tình của mình: Ngày 27 tháng 7 là một dịp cho đồng bào ta tỏ lòng hiếu nghĩa, bác ái, tỏ lòng yêu nước, thương binh (HCM). |
Rồi bà như tỏ lòng thương Trác , phàn nàn : Gớm , ở xóm này mà đi được gánh nước thì đến nhược người. |
| Nhân dịp đó , nàng cũng muốn nũng nịu cùng chồng , ttỏ lòngyêu dấu chồng , rồi nói với chồng một đôi lời. |
| Trác cảm động , hai mắt đầy lệ , ôm chặt con vào lòng và khẽ nói : Rõ khổ cho con tôi ! Chẳng hiểu đó là câu nàng thành thực nói ra để tỏ lòng thương con , hay chỉ là câu nói mượn , nàng thốt ra để mô tả chính cái cảnh đau thương của nàng. |
Chương vẫn tỏ lòng cám ơn nàng về việc ấy , mà nàng vẫn lấy làm tự phụ đã giúp Chương được việc ấy. |
Minh đứng dậy hôn vợ tỏ lòng cảm ơn. |
| Chàng đưa khăn lên lau nước mắt , ngập ngừng nói mấy lời , tỏ lòng biết ơn : Thưa bác sĩ. |
* Từ tham khảo:
- dưng
- dưng không
- dừng
- dừng
- dừng
- dừng có mạch, vách có tai