Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tơ chỉ
dt. Sợi tơ; việc kéo tơ; nghề tằm tơ:
Lo ba cái tơ-chỉ chưa xong, rảnh-rang đâu mà đi chơi!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cụ
-
cụ
-
cụ bị
-
cụ cựa
-
cụ kệ
-
cụ kị
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai xinh thì mặc ai xinh
Ông
tơ chỉ
quyết đợi chờ than lim.
Ai xinh thì mặc ai xinh
Ông
tơ chỉ
quyết xe mình với ta.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tơ chỉ
* Từ tham khảo:
- cụ
- cụ
- cụ bị
- cụ cựa
- cụ kệ
- cụ kị