| tồ | tt. Có vẻ khờ khạo, vụng về, thiếu hẳn sự linh hoạt, lanh lợi, không tương xứng với tuổi hay vóc người: Thằng bé này tồ thật o lớn xác mà tồ lắm. |
| tồ | tt 1. Kém cỏi; không linh hoạt: Thằng bé ấy tồ lắm, không giao việc ấy cho nó được đâu 2. Nói con gà to lớn nhưng ngộc nghệch: Con gà tồ. |
| tồ | đgt Nói trẻ em đi tiểu: Cho em bé tồ; Nó tồ ra giường rồi. |
| Rồi tiếng ô tồ sình sịch đi vào Quan phủ luống cuống , vội mở cửa sau đẩy chị Dậu ra và nói hai tiếng vắn cộc : Thôi bước ! Trong bóng tối , có người ghé tai chị Dậu nói thầm : Muốn sống bám ngay vào vai tao này. |
| Nhị dừng lại vạch quần đái tồ tồ vào một tổ mối. |
| Cũng giống như bề ngoài có vẻ hơi ttồtồ của HLV Park Hang seo trong phòng họp báo Nó khác hoàn toàn với sự phấn khích , đầy nhiệt huyết của ông trên băng ghế huấn luyện , khi cùng các học trò ăn mừng bàn thắng ! |
| Thấy cô vợ ttồtồ đứng trước mặt nói xong câu đó mặt đỏ gay , Tuấn cũng thương hại nhưng vẫn không động tĩnh gì. |
| Khai lễ , ông Trịnh Cách Hội chủ của làng khấn lạy xong , Ban tổ chức giới thiệu ông Hà Ttồ Một quần chúng cốt cán trong làng bước lên tuyên bố lý do của buổi lễ. |
| Tất cả mọi người đều đứng dậy , sửa sang trang phục chỉnh tề , bất ngờ ông Hà Ttồtuyên bố : "Lễ truy điệu Bác Hồ , một phút mặc niệm bắt đầu". |
* Từ tham khảo:
- tổ
- tổ
- tổ
- tổ
- tổ ấm
- tổ ấm