| tồ tồ | trt. ồ-ồ, tiếng nước chảy: Nước chảy tồ-tồ. |
| tồ tồ | - Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Nước chảy tồ tồ từ máng ra sân. |
| tồ tồ | tt. Có âm thanh như tiếng nước chảy nhiều, mạnh và thành dòng: Nước chảy tồ tồ. |
| tồ tồ | tht Nói tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Đêm mưa, nằm nghe tiếng nước máng chảy tồ tồ. |
| tồ tồ | dt. Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Nước chảy tồ-tồ. |
| tồ tồ | .- Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Nước chảy tồ tồ từ máng ra sân. |
| tồ tồ | Tiếng nước chảy nhiều và mạnh: Nước chảy tồ-tồ. |
| Nhị dừng lại vạch quần đái tồ tồ vào một tổ mối. |
| Cũng giống như bề ngoài có vẻ hơi ttồ tồcủa HLV Park Hang seo trong phòng họp báo Nó khác hoàn toàn với sự phấn khích , đầy nhiệt huyết của ông trên băng ghế huấn luyện , khi cùng các học trò ăn mừng bàn thắng ! |
| Thấy cô vợ ttồ tồđứng trước mặt nói xong câu đó mặt đỏ gay , Tuấn cũng thương hại nhưng vẫn không động tĩnh gì. |
* Từ tham khảo:
- tổ
- tổ
- tổ
- tổ ấm
- tổ ấm
- tổ bà