| típ | (type) dt. Loại, hạng người có đặc điểm chung nào đó: Bọn họ là típ người của tương lai. |
| típ | dt (Pháo:type) Hạng người không tốt đáng khinh (thtục): Không nên chơi với những típ ấy. |
Truyện của người In đô nê xi a dưới đây cũng một mô típ với các truyện trên , nhất là giống với truyện đầu của các vật ngẫu nhiên tìm được và lưỡi gươm thần : Xưa ở In đô nê xi a mỗi một hòn đảo là một vương quốc. |
| Truyện này có mô típ hoàn toàn khác các truyện trên. |
| Và ông cũng nên hiểu rằng tôi không thuộc típ người đa đoan. |
| Nàng thuộc típ người luôn làm việc gì cũng phải có lý do. |
Tức là , nếu coi đây như một thứ mô típ thì Nguyễn Minh Châu đã trở đi trở lại với nó nhiều lần trước khi đưa nó vào Cỏ lau. |
| Song , với típ người cầm bút như Nguyễn Thành Long thì nó là cả một nhu cầu nội tại , kể cả nhiều khi biết rằng đeo đẳng chỉ thêm phiền , người ta vẫn không từ bỏ nổi ! VI Tai hoạ như trẻ con trên mặt đất Người ta rồi ai cũng có thôi Anh nói điều ấy thật thản nhiên Mắt đăm đắm nhìn chiều xuống Mấy câu thơ ấy là do Bằng Việt dịch của Eluard. |
* Từ tham khảo:
- tít
- tít
- tít
- tít
- tít-đi-đăng-ti-tê
- tít mắt