| tĩnh lặng | dt Yên lặng: ở đây tôi được hoàn toàn tĩnh lặng (NgĐThi). |
Nằm im được một lúc , sự tĩnh lặng gọi cả cơn đau cơn khát cháy người làm Thêm không thể nén nổi tiếng thở và tiếng kêu. |
| Buổi sáng thức dậy trên tàu luôn có cái gì đó rất đặc biệt : có cái gì đó vừa quen thuộc vừa lạ lẫm , vừa tĩnh lặng vừa chuyển động không ngừng , vừa huyên náo vừa rất có trật tự. |
"Thiền vài phút để tâm hồn tĩnh lặng lại thì anh tin. |
Nằm im được một lúc , sự tĩnh lặng gọi cả cơn đau cơn khát cháy người làm Thêm không thể nén nổi tiếng thở và tiếng kêu. |
| Và cái sóng nhạc ấy nữa ! Cái sóng nhạc chứa trong lòng nó tất cả những tổng phổ phức tạp nhưng lại được thoát ra bằng những giai điệu bình dị xiết baỏ Kỳ lạ quá ! Suốt nửa cuộc đời nghe biển rầm rì mà mãi tới sớm mai này , anh mới chợt thấy những con sóng va nhau trùng điệp cũng gợi lên cái thanh ba bổng trầm réo rắt , cái thanh ba xôn xao tĩnh lặng chắt lọc từ độ sâu thầm kín tầng đáy đại dương. |
| Lát sau trong tĩnh lặng , làn gió mặn mòi ẩm ướt đưa ngược trở về tai cô mẩu đối thoại rì rầm dứt quãng ở dưới sân : Đừng để cho cô ấy thiếu thứ gì nghe Hoà ! Dạ ! Ngay sáng mai cháu lên phố mời thợ điện xuống. |
* Từ tham khảo:
- cá hấp gan lợn
- cá hấp gừng
- cá hẻn
- cá heo
- cá hiếu miệng đen
- cá hoá rồng