| tỉnh điền | dt. Ruộng hình chữ tỉnh. // Phép chia ruộng cho dân theo hình chữ tỉnh, gồm tám phần ngoài bìa cho tám gia-đình và một phần ở giữa dành cho nhà nước; phần giữa nầy do tám gia-đình kia chung sức cày cấy lấy huê-lợi đóng vào kho như thuế của tám phần kia. |
| tỉnh điền | dt. Lối chia ruộng ra theo hình chữ tỉnh, gồm có chín phần trong đó tám phần chung quanh cấp. cho dân, còn phần ở giữa, dân phải cấy lúa để sung công. |
| tỉnh điền | dt. Lối chia ruộng ra hình chữ tỉnh, có chín phần, tám phần chung quanh cấp cho dân, phần giữa dân phải cày cấy để dành cho vua: Chế-độ tỉnh-điền. |
| tỉnh điền | Lối chia ruộng ra hình chữ tỉnh, có chín phần, tám phần chung quanh, cấp cho dân, còn phần ở giữa dân phải cấy lúa để sung-công. |
| Thực ra phép tỉnh điền có từ đời Chu. |
* Từ tham khảo:
- tỉnh đoàn
- tỉnh đội
- tỉnh đường
- tỉnh giảm
- tỉnh giấc
- tỉnh hội