| tin mai | dt. Thơ tay hoặc đồ vật nhờ người đem cho một người nào, không do nha Bưu-điện (X. PH.II). |
| Nhưng nàng giữ lại ngẫm nghĩ : Hay là Dũng về đây vì Loan , vì biết tin mai Loan về nhà chồng. |
| Cuối cùng , ông tin chắc rằng không đời nào ông Hà , thằng Tính và các đoàn thể người ta lại cho thằng Sài bỏ vợ trừ phi nó biết chí thú học hành , ông tin mai kia nó lớn mọi việc sẽ đâu vào đấy , thành thử ông không bó buộc nó gắt gao trong việc này như trước đây. |
| Cuối cùng , ông tin chắc rằng không đời nào ông Hà , thằng Tính và các đoàn thể người ta lại cho thằng Sài bỏ vợ trừ phi nó biết chí thú học hành , ông tin mai kia nó lớn mọi việc sẽ đâu vào đấy , thành thử ông không bó buộc nó gắt gao trong việc này như trước đây. |
| Sau thông ttin maiKhôi tự ứng cử , chủ đề nhiều người băn khoăn xoay quanh trang phục của cô (Mai Khôi từng tuyên bố sẽ không bao giờ mặc áo ngực , cho dù cô đang mặc áo mỏng hay dày PV). |
* Từ tham khảo:
- mếch
- mếch lòng
- mếch mác
- mêm mê-chi-ê
- mềm
- mềm dẻo